Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 48
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
目录
mùlù · mục lục, bảng mục lục, danh bạ (trên ổ cứng máy tính), danh sách, nội dung
奶粉
nǎifěn · sữa bột
难点
nándiǎn · khó khăn
南极洲
Nánjízhōu · châu Nam Cực
南美洲
Nánměizhōu · Nam Mỹ
难免
nánmiǎn · khó tránh, khó thoát khỏi, sẽ không thể tránh khỏi
脑袋
nǎodai · đầu, hộp sọ, trí não, năng lực tinh thần
脑子
nǎozi · bộ não, tâm trí
内涵
nèihán · nội dung ý nghĩa, hàm ý, (ngữ nghĩa) ý nghĩa bao hàm, phẩm chất bên trong (của một người)
内科
nèikē · nội khoa; y học tổng quát
内外
nèiwài · bên trong và bên ngoài, trong nước và ngoài nước, xấp xỉ, khoảng
内衣
nèiyī · đồ lót, đồ nội y
能量
néngliàng · năng lượng, khả năng
能源
néngyuán · năng lượng, nguồn năng lượng
泥
ní · bùn, đất sét, hỗn hợp sệt, chất bột nhão
年度
niándù · năm (ví dụ: năm học, năm tài chính), hằng năm
年终
niánzhōng · cuối năm
念书
niànshū · đọc, học
扭
niǔ · xoay, vặn, vắt, bong gân, lắc hông
农产品
nóngchǎnpǐn · nông sản