Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 51
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 18 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
评估
pínggū · đánh giá, sự đánh giá, ước lượng, định giá
评论
pínglùn · bình luận về, thảo luận, bình luận, bài bình luận
评选
píngxuǎn · bình chọn hoặc tuyển chọn theo phiếu bầu hoặc đồng thuận
坡
pō · dốc, nghiêng, dốc nghiêng
泼
pō · văng, đổ, thô tục, cục cằn
破产
pòchǎn · phá sản, trở nên nghèo khó
迫切
pòqiè · khẩn cấp; cấp bách
扑
pū · lao vào, xông vào, dốc sức, đập cánh, vỗ phành phạch, chấm, nhẹ nhàng vỗ, cuối xuống
铺
pū · trải, trưng bày, dựng lên, (cũ) tay nắm gõ cửa
扑灭
pūmiè · diệt trừ, dập tắt
朴素
pǔsù · giản dị và đơn giản, không trang trí, cuộc sống giản đơn, không phô trương
欺骗
qīpiàn · lừa dối, gian lận
期望
qīwàng · có kỳ vọng, tha thiết hy vọng, sự kỳ vọng, niềm hy vọng
期限
qīxiàn · thời hạn, hạn chót, thời gian được phân bổ
其间
qíjiān · ở giữa, trong khoảng đó, trong lúc đó
齐全
qíquán · đầy đủ, toàn diện
棋子
qízǐ · quân cờ, (ví dụ) con tốt (bị người khác lợi dụng)
起初
qǐchū · ban đầu; lúc đầu; ngay từ đầu
起点
qǐdiǎn · điểm bắt đầu
启动
qǐdòng · khởi động (một máy), (nghĩa bóng) bắt đầu vận hành, phát động (một hoạt động), kích hoạt (một kế hoạch)