Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 56
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
人行道
rénxíngdào · vỉa hè
忍受
rěnshòu · chịu đựng; nhẫn nhịn
认错
rèncuò · thừa nhận sai lầm, công nhận sai sót
认定
rèndìng · cho rằng (điều gì đó là đúng), xác định (một sự thật), xác định (một số lượng), tin chắc, tin tưởng vững chắc, quyết tâm, nhận diện với
认可
rènkě · phê duyệt, chấp thuận, thừa nhận, đồng ý
认同
rèntóng · tán thành, ủng hộ, thừa nhận, công nhận, đồng cảm với
认知
rènzhī · nhận thức, liên quan đến nhận thức, hiểu biết, nhận định, ý thức, nhận biết, nhận ra, nhận thức được
仍旧
réngjiù · vẫn (giữ nguyên), duy trì (như cũ)
日后
rìhòu · một lúc nào đó, một ngày nào đó (trong tương lai)
日前
rìqián · hôm nọ, mấy ngày trước
日夜
rìyè · ngày và đêm, liên tục
日益
rìyì · ngày càng, nhiều hơn và nhiều hơn, tăng dần, càng ngày càng
融合
rónghé · một hỗn hợp, sự pha trộn, hòa quyện, hàn gắn lại với nhau, hòa hợp với (thiên nhiên), hòa nhập, phù hợp với
融化
rónghuà · tan, chảy, hòa tan, hòa vào, kết hợp, dung hợp
容量
róngliàng · sức chứa, thể tích, (khoa học) định lượng
融入
róngrù · hòa vào, tích hợp, đồng hóa, hợp nhất
荣誉
róngyù · vinh dự, danh dự, vẻ vang, danh tiếng (vinh dự)
柔软
róuruǎn · mềm mại
入境
rùjìng · nhập cảnh
入门
rùmén · cửa vào, bước vào cửa, nhập môn (một môn học), học những kiến thức cơ bản của một môn