Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 62
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
书面
shūmiàn · bằng văn bản, viết
输送
shūsòng · vận chuyển; truyền tải; giao
书写
shūxiě · viết
属
shǔ · phân loại, chi (phân loại học), thành viên gia đình, người phụ thuộc, thuộc về, trực thuộc, liên kết với, sinh năm (một trong 12 con giáp), là, chứng tỏ là, cấu thành
薯片
shǔpiàn · khoai tây chiên giòn
竖
shù · dựng, thẳng đứng, nét sổ (trong chữ Hán)
树立
shùlì · thiết lập, xây dựng
数目
shùmù · số lượng, số
数字化
shùzìhuà · số hóa
衰老
shuāilǎo · lão hóa, suy giảm theo tuổi, già yếu
率领
shuàilǐng · dẫn dắt, chỉ huy, lãnh đạo
率先
shuàixiān · dẫn đầu, chủ động
水稻
shuǐdào · lúa, gạo
水库
shuǐkù · hồ chứa nước
水流
shuǐliú · sông, dòng suối
水面
shuǐmiàn · bề mặt nước
水泥
shuǐní · xi măng
瞬间
shùnjiān · trong chớp mắt; trong nháy mắt
思路
sīlù · dòng suy nghĩ; cách suy nghĩ
思念
sīniàn · nhớ đến, nhớ mong, nhớ