Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 63
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
死亡
sǐwáng · chết, tử vong
松
sōng · cây thông
艘
sōu · lượng từ cho tàu, tiếng Đài Loan đọc là [sao1]
搜集
sōují · thu thập, sưu tầm
塑造
sùzào · tạo mẫu; đúc khuôn, (nghĩa bóng) tạo dựng (một nhân vật, một thị trường, một hình ảnh,...), (nghĩa bóng) (văn học) khắc họa (bằng lời)
素质
sùzhì · phẩm chất bên trong, tinh chất cơ bản
算了
suànle · để vậy đi, cho qua đi, quên nó đi
算是
suànshì · được coi là, cuối cùng
虽
suī · mặc dù, dù rằng
岁数
suìshu · tuổi tác (số tuổi)
岁月
suìyuè · năm tháng, thời gian
损坏
sǔnhuài · làm hỏng, tổn hại
损伤
sǔnshāng · làm hại, hư hỏng, tổn thương, suy giảm, mất mát, tàn tật
所
suǒ · cái mà; điều mà (trợ từ danh hóa)
Nghĩa beta cần rà soát踏实
tāshi · cơ sở vững chắc, ổn định, vững vàng, tâm trí thanh thản, không lo lắng, phiên âm Đài Loan [ta4 shi2]
塔
tǎ · chùa tháp, tháp
台风
táifēng · phong thái trên sân khấu, dáng vẻ
台球
táiqiú · bi-a
太空
tàikōng · không gian vũ trụ
太阳能
tàiyángnéng · năng lượng mặt trời