Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 64
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
谈论
tánlùn · thảo luận; nói về
谈判
tánpàn · đàm phán, thương lượng, đàm thoại, hội nghị
弹性
tánxìng · tính linh hoạt, đàn hồi
探索
tànsuǒ · khám phá; thăm dò
探讨
tàntǎo · điều tra, thăm dò
汤圆
tāngyuán · viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu
糖果
tángguǒ · kẹo
烫
tàng · làm bỏng, bị bỏng (do nước nóng), chần (nấu ăn), hâm nóng (trong nước sôi), uốn tóc (bằng hóa chất), là ủi, cực kỳ nóng
掏
tāo · móc ra (từ túi), múc
逃
táo · trốn thoát, chạy trốn, bỏ chạy
逃跑
táopǎo · chạy trốn khỏi gì đó, bỏ chạy, trốn thoát
淘气
táoqì · nghịch ngợm, tinh quái
淘汰
táotài · loại bỏ, (nghĩa bóng) chọn lọc, loại ra, dần biến mất, dần loại bỏ
套餐
tàocān · bữa ăn set, (ví von) gói sản phẩm hoặc dịch vụ (ví dụ: cho gói cước điện thoại)
特
tè · đặc biệt, độc đáo, xuất sắc, khác thường, rất
特长
tècháng · thế mạnh cá nhân, khả năng đặc biệt hoặc điểm mạnh của một người
特地
tèdì · đặc biệt, vì một mục đích đặc biệt
特定
tèdìng · đặc biệt; cụ thể; được chỉ định; riêng biệt
特性
tèxìng · tính chất, đặc tính
特意
tèyì · đặc biệt, cố tình