Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 65
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
题材
tícái · đề tài
提取
tíqǔ · rút (tiền), lấy (hành lý gửi), chiết xuất, tinh chế
提示
tíshì · chỉ ra, nhắc nhở (ai đó về điều gì), gợi ý, mẹo, nhắc nhở, thông báo
体操
tǐcāo · thể dục dụng cụ
体积
tǐjī · thể tích, kích thước
体系
tǐxì · hệ thống
添
tiān · thêm; tăng; bổ sung
天才
tiāncái · tài năng, năng khiếu, thần đồng, tài giỏi, có năng khiếu
添加
tiānjiā · thêm; tăng
天然
tiānrán · tự nhiên
天然气
tiānránqì · khí tự nhiên
天文
tiānwén · thiên văn
天下
tiānxià · vùng đất dưới trời, toàn thế giới, toàn bộ Trung Quốc, lãnh thổ, sự cai trị
天真
tiānzhēn · ngây thơ, trong sáng, chất phác
田
tián · cánh đồng, nông trại
田径
tiánjìng · điền kinh
调节
tiáojié · điều chỉnh, điều tiết, hòa hợp, điều hòa (kế toán,...)
跳水
tiàoshuǐ · nhảy xuống nước, (thể thao) môn nhảy cầu, tự tử bằng cách nhảy xuống nước, (nghĩa bóng) (giá cổ phiếu, v.v.) giảm mạnh
贴近
tiējìn · áp sát, gần gũi, thân mật
听话
tīnghuà · làm theo lời, dễ bảo