Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 66
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
听觉
tīngjué · thính giác, nghe
听取
tīngqǔ · nghe (tin tức); lắng nghe
通道
tōngdào · kênh (truyền thông), đường thông, hành lang
通风
tōngfēng · thông thoáng, thông gió, tiết lộ thông tin
通话
tōnghuà · nói chuyện, tán gẫu qua điện thoại, cuộc gọi điện thoại
通信
tōngxìn · trao đổi thư từ, giao tiếp, truyền thông
通讯
tōngxùn · truyền thông, tin tức, phóng sự
通用
tōngyòng · sử dụng mọi nơi, mọi lúc (thẻ, vé, v.v.), được mọi người sử dụng (ngôn ngữ, sách giáo khoa, v.v.), (hai hay nhiều thứ) có thể thay thế cho nhau
铜
tóng · đồng (hóa học), xem thêm 紅銅|红铜[hong2 tong2]
同伴
tóngbàn · bạn đồng hành; đồng chí; đồng đội
同行
tóngháng · người cùng nghề, cùng ngành, nghề hoặc lĩnh vực
童话
tónghuà · truyện cổ tích trẻ em
同类
tónglèi · tương tự, cùng loại, giống nhau
铜牌
tóngpái · huy chương đồng, bảng đồng mang tên doanh nghiệp hoặc logo vv
痛快
tòngkuài · vui vẻ, thỏa thích, thẳng thắn, cũng đọc là [tong4 kuai5]
偷
tōu · trộm, cắp, giật, kẻ trộm, một cách lén lút
偷偷
tōutōu · một cách lén lút, bí mật, ngấm ngầm, vụng trộm, một cách giấu diếm
头脑
tóunǎo · bộ não, tâm trí, hộp sọ, (bóng) ý chính (của vấn đề), người đứng đầu, sếp
投票
tóupiào · bỏ phiếu, bầu chọn
投诉
tóusù · phàn nàn, khiếu nại; đăng ký khiếu nại (đặc biệt là khách hàng)