Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 68
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
推行
tuīxíng · thực hiện, tiến hành
退税
tuìshuì · hoàn thuế
吞
tūn · nuốt, uống
拖
tuō · kéo, lôi, kéo lê, rủ xuống, lau (sàn), trì hoãn, kéo dài
拖延
tuōyán · trì hoãn, lần lữa
托运
tuōyùn · gửi hàng hoá, ký gửi hành lý
挖
wā · đào, khai quật, múc ra
哇
wā · Wow!, âm thanh trẻ con khóc, âm thanh nôn mửa
娃娃
wáwa · em bé, trẻ nhỏ, búp bê
歪
wāi · lệch, nghiêng một góc, quanh co, độc hại, (khẩu ngữ) nằm nghiêng một bên
外表
wàibiǎo · bên ngoài, bề ngoài, diện mạo bên ngoài
外交
wàijiāo · ngoại giao, thuộc ngoại giao, công việc đối ngoại
外界
wàijiè · thế giới bên ngoài, bên ngoài
外科
wàikē · phẫu thuật (ngành y)
外来
wàilái · bên ngoài, nước ngoài
外甥
wàisheng · con trai của chị hoặc em gái, con trai của anh chị em vợ hoặc chồng
Nghĩa beta cần rà soát弯曲
wānqū · bẻ cong, uốn quanh, cong, quanh co, uốn, làm cong
顽强
wánqiáng · kiên cường, khó bị đánh bại
万物
wànwù · vạn vật, tất cả những gì tồn tại
王子
wángzǐ · hoàng tử, con trai của vua