Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 69
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
网
wǎng · lưới, mạng lưới
往后
wǎnghòu · từ bây giờ, trong tương lai, thời gian tới
往来
wǎnglái · giao dịch, liên hệ, đi đi lại lại
往年
wǎngnián · những năm trước; những năm trước đây
望
wàng · trăng tròn, hy vọng, mong đợi, thăm, nhìn xa xăm, nhìn về, phía
危机
wēijī · khủng hoảng
微小
wēixiǎo · rất nhỏ (tức là cực kỳ nhỏ), cực nhỏ
违规
wéiguī · vi phạm quy tắc
维护
wéihù · bảo vệ, duy trì, gìn giữ, bảo hộ, bảo trì
为难
wéinán · cảm thấy lúng túng hoặc khó xử, làm khó (cho ai đó), thấy khó khăn (để làm hoặc quản lý)
围棋
wéiqí · trò chơi cờ vây
为期
wéiqī · (được hoàn thành) trước (một ngày nhất định), kéo dài (một khoảng thời gian nhất định)
维生素
wéishēngsù · vitamin
为止
wéizhǐ · cho đến, (dùng kết hợp với các từ như 到[dao4] hoặc 至[zhi4] trong cấu trúc dạng 到...為止|到...为止)
委屈
wěiqu · cảm thấy bị oan, khiến ai đó cảm thấy bị oan, nỗi oan ức
委托
wěituō · ủy thác, tin tưởng, ủy nhiệm
未
wèi · chưa, chưa từng, không, chưa có, chi thứ 8 trong Địa chi: 1-3 giờ chiều, tháng 6 âm lịch (7 tháng 7-6 tháng 8), năm Mùi, hướng la bàn cổ của Trung Quốc: 210°
未必
wèibì · không nhất thiết, có thể không
未成年人
wèichéngniánrén · vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi)
为此
wèicǐ · vì lý do này, liên quan đến điều này, về mặt này, để làm điều này, với mục đích này