Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 70
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
为何
wèihé · tại sao
味觉
wèijué · vị giác
胃口
wèikǒu · thèm ăn, sở thích
温和
wēnhé · nhẹ nhàng, dịu dàng, ôn hòa
温柔
wēnróu · dịu dàng và mềm mại; nhẹ nhàng; ngọt ngào (thường dùng để tả cô gái hoặc phụ nữ)
文档
wéndàng · tệp (máy tính); tài liệu; tư liệu
文具
wénjù · văn phòng phẩm, dụng cụ văn phòng phẩm (bút, bút chì, tẩy, gọt bút chì, v.v.)
文科
wénkē · khối khoa học xã hội và nhân văn, nhân văn
文明
wénmíng · văn minh, nền văn minh, văn hóa
闻名
wénmíng · nổi tiếng, danh tiếng, lừng danh, lừng lẫy
文物
wénwù · di tích văn hóa, di tích lịch sử
文献
wénxiàn · tài liệu
文艺
wényì · văn học và nghệ thuật
乌龟
wūguī · con rùa, người chồng bị cắm sừng
污水
wūshuǐ · nước thải
无所谓
wúsuǒwèi · thờ ơ, không quan trọng, không thể nói là
无疑
wúyí · không nghi ngờ; không có gì nghi ngờ; chắc chắn
武器
wǔqì · vũ khí, đồ quân dụng
误
wù · nhầm lỗi, sai lầm, lỡ, gây hại, trì hoãn, bỏ bê, một cách sai lầm
误解
wùjiě · hiểu lầm, sự hiểu lầm