Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 76
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
淹
yān · làm ngập, nhấn chìm, chết đuối, kích ứng da (do chất lỏng), trì hoãn
淹没
yānmò · bị nhấn chìm, chết đuối, ngập, lấn át (cũng dùng nghĩa bóng)
严
yán · chặt (được niêm phong kín), nghiêm khắc, nghiêm ngặt, nghiêm túc, nghiêm trọng, cha
沿海
yánhǎi · duyên hải
严寒
yánhán · lạnh giá khắc nghiệt, mùa đông khắc nghiệt
严禁
yánjìn · nghiêm cấm
严厉
yánlì · nghiêm khắc, nghiêm ngặt
延期
yánqī · trì hoãn, gia hạn, hoãn lại
炎热
yánrè · nóng như thiêu đốt, nóng nực (thời tiết)
延伸
yánshēn · mở rộng, lan ra
研讨
yántǎo · thảo luận
延续
yánxù · tiếp tục, tiếp diễn, kéo dài
言语
yányǔ · từ ngữ, lời nói, ngôn ngữ (nói)
炎症
yánzhèng · viêm nhiễm
眼光
yǎnguāng · ánh nhìn, nhãn quan, tầm nhìn, tầm mắt, cách nhìn nhận sự việc
眼看
yǎnkàn · sắp, sắp sửa, chứng kiến việc gì xảy ra
演奏
yǎnzòu · biểu diễn nhạc cụ
宴会
yànhuì · yến tiệc, bữa tiệc, tiệc tối
验证
yànzhèng · kiểm tra và xác minh, xác nhận thực nghiệm, xác thực (một lý thuyết), xác thực
仰
yǎng · ngửa mặt, nhìn lên, ngưỡng mộ, dựa vào