Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 78
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
一一
yīyī · từng cái một; lần lượt
姨
yí · chị em của mẹ, dì
一辈子
yíbèizi · (trong) cả một đời
Nghĩa beta cần rà soát遗产
yíchǎn · di sản, dấu ấn, thừa kế, di vật
遗传
yíchuán · di truyền, thừa hưởng (một đặc điểm), truyền lại (cho đời sau)
一带
yídài · khu vực
Nghĩa beta cần rà soát一道
yídào · cùng nhau
Nghĩa beta cần rà soát一贯
yíguàn · nhất quán, luôn luôn, từ đầu đến cuối, từ trước đến nay, kiên trì
Nghĩa beta cần rà soát疑惑
yíhuò · nghi ngờ, không tin, không thuyết phục, băn khoăn, nghi ngại, nghi vấn
一律
yílǜ · giống nhau, đồng loạt, tất cả, không ngoại lệ
Nghĩa beta cần rà soát移民
yímín · nhập cư, di cư, người di cư, người nhập cư
仪器
yíqì · dụng cụ; thiết bị
仪式
yíshì · nghi thức
一向
yíxiàng · từ trước đến nay; luôn luôn
Nghĩa beta cần rà soát一系列
yíxìliè · một loạt, một chuỗi
Nghĩa beta cần rà soát一再
yízài · lặp đi lặp lại
Nghĩa beta cần rà soát一阵
yízhèn · một trận, một cơn, một tràng, một đợt (khoảng thời gian)
Nghĩa beta cần rà soát遗址
yízhǐ · di tích, di chỉ lịch sử
以便
yǐbiàn · để có thể, nhằm, để
以免
yǐmiǎn · để tránh, để không