Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 81
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
游人
yóurén · khách du lịch
犹如
yóurú · tương tự; như
有机
yǒujī · hữu cơ
有劲
yǒujìn · mạnh mẽ; năng động, thú vị; vui vẻ
有序
yǒuxù · có trật tự, ngăn nắp, liên tiếp, theo thứ tự
于
yú · đi, lấy, từ nghi vấn cuối câu
余额
yú’é · số dư (của tài khoản, hoá đơn, v.v.), thặng dư, phần còn lại
与其
yǔqí · thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 與其|与其[yu3qi2] + {động từ 1} + 不如[bu4ru2] + {động từ 2} "thay vì {động từ 1}, tốt hơn nên {động từ 2}")
羽绒服
yǔróngfú · trang phục nhồi lông vũ
预定
yùdìng · lên lịch trước
预料
yùliào · dự báo, dự đoán, kỳ vọng
预期
yùqī · mong đợi, dự đoán
浴室
yùshì · phòng tắm (phòng dùng để tắm)
欲望
yùwàng · khát khao; mong muốn; ham muốn; thèm muốn
原本
yuánběn · ban đầu, nguyên bản
原材料
yuáncáiliào · nguyên liệu và vật liệu bán thành phẩm
原理
yuánlǐ · nguyên lý, lý thuyết
原料
yuánliào · nguyên liệu
园林
yuánlín · vườn; công viên; vườn cảnh
圆满
yuánmǎn · hài lòng; viên mãn; hoàn hảo