Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 82
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
原始
yuánshǐ · đầu tiên, nguyên thuỷ, sơ khai, (tài liệu v.v.) gốc
元素
yuánsù · thành phần cơ bản của cái gì đó, (hóa học) nguyên tố, (toán học) phần tử (thành viên của một tập hợp)
原先
yuánxiān · ban đầu, nguyên bản, trước đây
元宵
yuánxiāo · Lễ Hội Đèn Lồng, đêm rằm tháng Giêng âm lịch, xem thêm 元夜[yuan2 ye4], bánh trôi
源于
yuányú · có nguồn gốc từ
远程
yuǎnchéng · từ xa, đường dài, tầm xa
远方
yuǎnfāng · xa xôi, một nơi ở xa
约束
yuēshù · hạn chế, giới hạn, ràng buộc, sự hạn chế, sự ràng buộc
月光
yuèguāng · ánh trăng
乐器
yuèqì · nhạc cụ
月球
yuèqiú · mặt trăng
乐曲
yuèqǔ · tác phẩm âm nhạc
晕
yūn · mơ hồ, chóng mặt, choáng, ngất, xỉu, mất ý thức, ngất đi
晕车
yùnchē · bị say xe
运送
yùnsòng · vận chuyển, mang
运行
yùnxíng · (thiên thể, v.v.) di chuyển trên quỹ đạo, (bóng) hoạt động; vận hành, (dịch vụ tàu xe, v.v.) vận hành; chạy, (máy tính) chạy
运营
yùnyíng · hoạt động, kinh doanh, (tàu, xe bus, v.v.) đang phục vụ, vận hành; dịch vụ
杂
zá · hỗn hợp, đa dạng, nhiều loại, pha trộn
灾
zāi · thảm họa; tai họa
灾害
zāihài · tai họa, thảm họa