Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 86
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
职位
zhíwèi · vị trí; chức vụ; công việc
职务
zhíwù · chức vụ, vị trí, công việc, nhiệm vụ
职员
zhíyuán · nhân viên văn phòng, nhân viên
职责
zhízé · nhiệm vụ, trách nhiệm, nghĩa vụ
侄子
zhízi · con trai của anh hoặc em trai; cháu trai
只得
zhǐdé · không có cách nào khác ngoài; đành phải
指定
zhǐdìng · chỉ định, phân công, chỉ rõ và chắc chắn, được chỉ định
只顾
zhǐgù · chỉ mải mê (một việc), mải mê, tập trung (vào điều gì), chỉ chăm chăm vào một khía cạnh
指挥
zhǐhuī · chỉ huy, điều khiển, hướng dẫn, nhạc trưởng (dàn nhạc)
指示
zhǐshì · chỉ ra, chỉ dẫn, hướng dẫn, chỉ thị
指责
zhǐzé · chỉ trích, tìm lỗi, lên án
制
zhì · hệ thống, kiểm soát, điều chỉnh
至关重要
zhìguān-zhòngyào · cực kỳ quan trọng, sống còn, mấu chốt, thiết yếu
智力
zhìlì · trí tuệ, trí thông minh
治理
zhìlǐ · quản trị, quản lý, kiểm soát, trị vì
制品
zhìpǐn · sản phẩm, hàng hóa
秩序
zhìxù · trật tự (ngăn nắp), trật tự (theo thứ tự), trật tự xã hội, tình trạng (của xã hội)
质疑
zhìyí · đặt câu hỏi, chất vấn (sự thật hoặc tính hợp lệ)
至于
zhìyú · còn về, đối với, đi xa đến mức
中等
zhōngděng · trung bình