Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 9
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
成交
chéngjiāo · hoàn thành hợp đồng, đạt được thỏa thuận
承诺
chéngnuò · hứa, hứa làm gì đó, cam kết
成千上万
chéngqiān-shàngwàn · nghĩa đen: hàng ngàn và hàng chục ngàn (thành ngữ); số lượng không đếm xuể, vô số, hàng ngàn hàng vạn
呈现
chéngxiàn · xuất hiện, lộ ra, trình bày (một diện mạo nào đó), thể hiện
成效
chéngxiào · hiệu quả, kết quả
诚信
chéngxìn · thành thật; đáng tin cậy; thiện chí
成语
chéngyǔ · Thành ngữ tiếng Trung, thường gồm 4 chữ, thường ám chỉ một câu chuyện hoặc trích dẫn lịch sử; tục ngữ; cách ngôn; châm ngôn; ngạn ngữ
城镇
chéngzhèn · thị trấn, thành phố và thị trấn
持久
chíjiǔ · kéo dài, bền bỉ, kiên trì, lâu dài, bền vững, sức bền, sự kiên trì, kéo dài lâu
持有
chíyǒu · nắm giữ (hộ chiếu, quan điểm, v.v.)
尺
chǐ · một thước Trung Quốc, một phần ba mét, thước kẻ, thước dây, một trong ba huyệt để bắt mạch trong y học cổ truyền Trung Quốc
尺寸
chǐcùn · kích thước; số đo; chiều đo (đặc biệt là quần áo), (khẩu ngữ) sự đúng mực
Nghĩa beta cần rà soát冲动
chōngdòng · có sự thôi thúc, bốc đồng, xung động, sự thôi thúc
冲击
chōngjī · tấn công, va đập, (sóng) vỗ vào, sốc, tác động
充实
chōngshí · phong phú, đầy đủ, có nội dung, làm phong phú, tăng cường, làm vững chắc (một lập luận)
冲突
chōngtū · xung đột, mâu thuẫn, sự va chạm của các lực đối lập, sự va chạm (lợi ích), tranh chấp
崇拜
chóngbài · thờ cúng, sùng bái
重建
chóngjiàn · tái thiết, lập lại, tái xây dựng, xây dựng lại
冲
chòng · mạnh mẽ, hăng hái, nồng, hướng về, xét đến
抽奖
chōujiǎng · rút thăm trúng thưởng, xổ số, quay số trúng thưởng