Nội dung HSK bản beta
HSK 6 · Nhóm 90
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
自杀
zìshā · tự giết mình, tự sát, tự tử
自我
zìwǒ · tự-, cái tôi (tâm lý học)
自言自语
zìyán-zìyǔ · nói chuyện một mình, nghĩ thành lời, độc thoại
自愿
zìyuàn · tự nguyện
自助
zìzhù · tự phục vụ
棕色
zōngsè · màu nâu
总裁
zǒngcái · chủ tịch, tổng giám đốc (của một công ty, v.v.)
总计
zǒngjì · tổng (toàn bộ)
总理
zǒnglǐ · thủ tướng
总算
zǒngsuàn · cuối cùng, cuối cùng thì, nhìn chung
粽子
zòngzi · gạo nếp và nhân lựa chọn gói trong lá và hấp hoặc luộc
走廊
zǒuláng · hành lang, lối đi, phòng ngoài, lối thông, mái hiên
足
zú · (dạng kết hợp) bàn chân; chân, đủ; dồi dào, đầy đủ; hoàn toàn
足以
zúyǐ · đủ để..., đến mức mà, để mà
阻碍
zǔ’ài · cản trở, ngăn cản, chặn, sự cản trở, sự ngăn cản
阻挡
zǔdǎng · ngăn cản, kháng cự, cản trở
祖国
zǔguó · tổ quốc
祖先
zǔxiān · tổ tiên; tổ tông, (sinh học) loài tổ tiên; loài cổ đại mà từ đó các loài ngày nay tiến hóa
钻
zuān · khoan, đục, chui vào, lách vào, đi vào (lỗ), len lỏi, nghiên cứu chuyên sâu, đào sâu, nịnh bợ để đạt lợi ích cá nhân
罪
zuì · tội, phạm tội, lỗi, khiển trách, tội lỗi