Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 10
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
鄙视
bǐshì · khinh bỉ, coi thường, xem thường
弊病
bìbìng · bệnh tật, điều xấu, hành vi sai trái, nhược điểm, bất lợi
必不可少
bìbùkěshǎo · tuyệt đối cần thiết, không thể thiếu, tối quan trọng
必定
bìdìng · chắc chắn, phải
弊端
bìduān · vấn đề hệ thống (đôi khi chỉ các hành vi tham nhũng)
壁画
bìhuà · tranh tường, bích họa
必将
bìjiāng · nhất định
壁垒
bìlěi · thành lũy, rào cản
碧绿
bìlǜ · xanh thẫm
避难
bìnàn · trú ẩn, tìm nơi trú ẩn, tìm tị nạn (chính trị, v.v.)
避让
bìràng · tránh, nhường (trong giao thông), tránh đường
毕生
bìshēng · cả đời, trọn đời
避暑
bìshǔ · nghỉ mát vào kỳ nghỉ hè, tránh nóng ở nơi nghỉ mát, phòng chống cảm nắng
鞭策
biāncè · thúc đẩy, khích lệ, động viên ai đó (ví dụ: để tiến bộ)
编程
biānchéng · (tin học) lập trình, lập trình
编号
biānhào · đánh số, số hiệu, số sê-ri
边疆
biānjiāng · khu vực biên giới, vùng biên giới, biên cương, vùng biên cương
边界
biānjiè · ranh giới, biên giới
边境
biānjìng · biên giới; biên cương
编剧
biānjù · viết kịch bản, kịch bản, nhà soạn kịch, biên kịch