Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 100
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
简陋
jiǎnlòu · đơn giản và thô sơ
减免
jiǎnmiǎn · giảm hoặc miễn (thuế, hình phạt, tiền thuê, học phí, v.v.)
检讨
jiǎntǎo · kiểm điểm hoặc kiểm tra, tự phê bình, xem xét
简体字
jiǎntǐzì · chữ Hán giản thể, trái với chữ Hán phồn thể 繁體字|繁体字[fan2 ti3 zi4]
减退
jiǎntuì · rút xuống, giảm đi, suy giảm
简要
jiǎnyào · ngắn gọn, súc tích
简易
jiǎnyì · đơn giản và dễ dàng, đơn giản hóa, sự đơn giản
贱
jiàn · rẻ tiền, thấp kém, đê tiện, (dạng kết hợp) (khiêm tốn) của tôi
溅
jiàn · bắn tóe
鉴别
jiànbié · phân biệt; phân định
间谍
jiàndié · gián điệp
间断
jiànduàn · bị ngắt quãng, bị gián đoạn, tạm ngừng, một khoảng trống, một sự gián đoạn
见多识广
jiànduō-shíguǎng · từng trải và hiểu biết rộng (thành ngữ)
见解
jiànjiě · ý kiến, quan điểm, hiểu biết
见利忘义
jiànlì-wàngyì · nghĩa đen thấy lợi quên nghĩa (thành ngữ), nghĩa bóng hành động vì tư lợi; bán rẻ lương tâm
健美
jiànměi · khỏe đẹp, tập thể dục thẩm mỹ
见仁见智
jiànrén-jiànzhì · ý kiến bất đồng (thành ngữ)
鉴赏
jiànshǎng · thưởng thức (như một người sành sõi)
见识
jiànshi · mở mang kiến thức về điều gì, trải nghiệm cho bản thân, kiến thức, kinh nghiệm, nhìn xa hiểu rộng
建树
jiànshù · đóng góp, lập nên, sáng lập