Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 105
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 18 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
揭示
jiēshì · cho thấy, làm cho biết
接手
jiēshǒu · tiếp quản (nhiệm vụ,...), vị trí bắt bóng (bóng chày,...)
接替
jiētì · thay thế, tiếp quản (một vị trí hoặc chức vụ)
阶梯
jiētī · bậc thang, (nghĩa bóng) bàn đạp; cách để đạt mục tiêu
揭晓
jiēxiǎo · công bố công khai, xuất bản, làm cho biết, tiết lộ
劫
jié · cướp, chiếm đoạt, cưỡng đoạt, cưỡng ép, tai họa
截
jié · cắt đứt (một đoạn), dừng, chặn, phần, khúc, đoạn
洁白
jiébái · trắng tinh không tì vết, trắng tinh khôi
劫持
jiéchí · bắt cóc, cướp máy bay, bắt giữ, cưỡng ép
节俭
jiéjiǎn · tiết kiệm; có tính kinh tế
洁净
jiéjìng · sạch, sửa sạch
捷径
jiéjìng · đường tắt
结晶
jiéjīng · kết tinh, sự kết tinh, tinh thể, tính kết tinh, (ví von) thành quả (lao động, v.v.)
竭尽全力
jiéjìn-quánlì · không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
结局
jiéjú · kết cục, kết thúc
竭力
jiélì · làm hết sức mình
节气
jiéqì · tiết khí
Nghĩa beta cần rà soát截然不同
jiérán-bùtóng · hoàn toàn khác biệt, khác nhau như trắng với đen
结识
jiéshí · làm quen với ai, gặp ai lần đầu
结算
jiésuàn · thanh toán; kết toán