Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 110
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
精髓
jīngsuǐ · tinh hoa, cốt lõi, tinh tuý, bản chất
惊叹
jīngtàn · thán phục kêu lên, thán phục kinh ngạc
惊天动地
jīngtiān-dòngdì · kinh thiên động địa (thành ngữ)
精细
jīngxì · tỉ mỉ, cẩn thận, kỹ lưỡng
惊吓
jīngxià · làm kinh hãi, làm hoảng sợ, làm khiếp đảm
惊险
jīngxiǎn · nguy hiểm; thót tim; căng thẳng; hồi hộp
惊心动魄
jīngxīn-dòngpò · (thành ngữ) nghẹt thở; rùng rợn; đầy kinh ngạc
晶莹
jīngyíng · lung linh và trong suốt
精英
jīngyīng · tinh hoa, ưu tú, tinh túy, tinh anh
精益求精
jīngyìqiújīng · (thành ngữ) không ngừng cải thiện; liên tục hoàn thiện
精湛
jīngzhàn · tuyệt vời, tinh xảo
警报
jǐngbào · báo động (cháy), tín hiệu cảnh báo, báo động, cảnh báo, cảnh giác
井底之蛙
jǐngdǐzhīwā · ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ), nghĩa bóng: người có tầm nhìn và kinh nghiệm hạn hẹp
警戒
jǐngjiè · cảnh báo, báo động, cảnh giác, đứng gác, lính gác
警犬
jǐngquǎn · chó cảnh sát
警示
jǐngshì · cảnh báo, cảnh giác, mang tính cảnh báo
警惕
jǐngtì · cảnh giác, đề phòng, cảnh báo, cảnh giới
警钟
jǐngzhōng · chuông báo động
竟
jìng · một cách bất ngờ, thực sự, đi xa đến mức, quả nhiên
敬
jìng · (hình thức kết hợp) kính trọng; tôn kính, cung kính dâng