Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 111
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
敬爱
jìng’ài · kính trọng và yêu quý; tôn kính
敬而远之
jìng’éryuǎnzhī · kính nhi viễn chi (thành ngữ), giữ khoảng cách tôn trọng
境地
jìngdì · hoàn cảnh
净化
jìnghuà · lọc sạch
竞技
jìngjì · thi đấu kỹ năng (ví dụ: thể thao), giải đấu điền kinh
境界
jìngjiè · ranh giới, trạng thái, cảnh giới
敬礼
jìnglǐ · chào kính, nghi thức chào
境内
jìngnèi · bên trong biên giới, nội bộ (của một quốc gia, tỉnh, thành phố, v.v.), trong nước
敬佩
jìngpèi · ngưỡng mộ, kính phục
敬请
jìngqǐng · kính mời (làm gì đó) (cách nói kính trọng)
境外
jìngwài · bên ngoài biên giới (của một quốc gia)
敬畏
jìngwèi · tôn kính
竞相
jìngxiāng · một cách cạnh tranh, háo hức, tranh đua
竞选
jìngxuǎn · tham gia bầu cử, tranh cử
敬业
jìngyè · tận tâm với công việc
敬意
jìngyì · tôn trọng; kính trọng; đánh giá cao
境遇
jìngyù · hoàn cảnh
径直
jìngzhí · trực tiếp
静止
jìngzhǐ · tĩnh, im bất động, tĩnh tại, đứng yên
敬重
jìngzhòng · kính trọng sâu sắc, tôn kính, ngưỡng mộ