Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 115
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
抉择
juézé · lựa chọn (văn học)
角逐
juézhú · tranh giành, cạnh tranh, thi đấu
倔
juè · cục cằn; gắt gỏng
均
jūn · bằng, ngang, bình đẳng, đồng đều
军官
jūnguān · sĩ quan (quân đội)
均衡
jūnhéng · bằng nhau, cân bằng, hài hòa, trạng thái cân bằng
军舰
jūnjiàn · tàu chiến, tàu hải quân
军事
jūnshì · công việc quân sự, (định ngữ) quân sự
君子
jūnzǐ · người quân tử, người có phẩm cách cao quý
俊
jùn · thông minh, kiệt xuất, đẹp trai, tài năng
竣工
jùngōng · hoàn thành dự án
骏马
jùnmǎ · ngựa đẹp, tuấn mã
俊俏
jùnqiào · thu hút và thông minh, quyến rũ, thanh lịch
卡车
kǎchē · xe tải
卡通
kǎtōng · hoạt hình (từ mượn)
开办
kāibàn · mở, bắt đầu (một doanh nghiệp, v.v.), thành lập
开采
kāicǎi · khai thác (quặng hoặc tài nguyên khác từ mỏ), khai thác
开场
kāichǎng · bắt đầu, mở đầu, khởi đầu, phần đầu của một sự kiện
开场白
kāichǎngbái · lời mở đầu vở kịch, lời mở đầu, lời nói đầu (của bài phát biểu, bài viết, v.v.)
开除
kāichú · khai trừ (một thành viên của tổ chức), sa thải (nhân viên)