Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 117
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
看守
kānshǒu · canh gác, theo dõi
勘探
kāntàn · khảo sát, thăm dò, tìm kiếm (dầu mỏ, v.v.)
刊物
kānwù · ấn phẩm
砍伐
kǎnfá · đốn hạ, chặt cây
侃侃而谈
kǎnkǎn’értán · nói chuyện thẳng thắn với sự tự tin
坎坷
kǎnkě · (về con đường) gồ ghề; (về cuộc sống) gập ghềnh; gặp vận rủi; đầy thất bại và hy vọng tan vỡ
看台
kàntái · khán đài, chỗ ngồi cho khán giả, bục quan sát
慷慨
kāngkǎi · mãnh liệt; nhiệt thành, hào phóng; rộng lượng
看管
kānguǎn · trông coi
扛
káng · vác trên vai, (nghĩa bóng) gánh vác (gánh nặng, nhiệm vụ,...)
抗衡
kànghéng · cạnh tranh với, đối đầu với, chống lại
抗拒
kàngjù · kháng cự, chống đối, phản đối
抗生素
kàngshēngsù · kháng sinh
抗议
kàngyì · phản đối, cuộc phản đối
抗争
kàngzhēng · kháng cự, đứng lên đấu tranh (chống lại)
考查
kǎochá · điều tra, nghiên cứu
考量
kǎoliáng · cân nhắc, xem xét kỹ lưỡng, sự cân nhắc
靠拢
kàolǒng · xích lại gần
磕
kē · gõ, đập (vào thứ gì cứng), gõ (bùn khỏi giày, gạt tàn thuốc khỏi ống điếu, v.v.)
苛刻
kēkè · khắc nghiệt; nghiêm khắc; đòi hỏi