Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 118
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
颗粒
kēlì · nhân, hạt nhỏ, dạng hạt (đường, sản phẩm hoá học)
壳
ké · (thông tục) vỏ (của trứng, hạt, cua, v.v.), vỏ; lớp vỏ; vỏ bọc (của máy móc hoặc thiết bị)
可悲
kěbēi · đáng buồn
可不是
kěbúshi · đúng là như vậy, chính xác!
Nghĩa beta cần rà soát可乘之机
kěchéngzhījī · cơ hội mà ai đó (thường là kẻ ác hoặc đối thủ) có thể lợi dụng
可耻
kěchǐ · đáng xấu hổ, nhục nhã, ô nhục
可观
kěguān · đáng kể, ấn tượng, quan trọng
可贵
kěguì · đáng trân trọng, đáng khen ngợi
可谓
kěwèi · thậm chí có thể nói
可恶
kěwù · đáng ghê tởm, tồi tệ, đáng ghét, đáng khinh
可想而知
kěxiǎng’érzhī · rõ ràng rằng..., như người ta có thể tưởng tượng...
可笑
kěxiào · buồn cười, lố bịch
可疑
kěyí · đáng ngờ, khả nghi
刻不容缓
kèbùrónghuǎn · không thể trì hoãn, đòi hỏi hành động ngay lập tức
客房
kèfáng · phòng khách, phòng (trong khách sạn)
刻画
kèhuà · khắc họa
客机
kèjī · máy bay chở khách
刻苦
kèkǔ · chăm chỉ, cần cù
客流
kèliú · lưu lượng hành khách, lưu lượng khách hàng
克隆
kèlóng · nhân bản (từ mượn)