Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 119
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
刻意
kèyì · cố ý; cố tình; chủ tâm, một cách trau chuốt; tỉ mỉ
客运
kèyùn · vận chuyển hành khách, xe buýt liên tỉnh (Đài Loan)
克制
kèzhì · kiềm chế, kiểm soát, sự kiềm chế, tự kiểm soát
刻舟求剑
kèzhōu-qiújiàn · nghĩa đen: khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động trở nên vô ích do hoàn cảnh đã thay đổi
啃
kěn · gặm, nhấm, cắn
恳切
kěnqiè · tha thiết, chân thành
恳求
kěnqiú · cầu xin, van nài, khẩn cầu, lời khẩn cầu
坑
kēng · hố; chỗ lõm; chỗ trũng, đường hầm; hố trong lòng đất, (cổ) chôn sống, lừa gạt; lừa dối (ai đó)
空荡荡
kōngdàngdàng · trống rỗng; vắng vẻ
空洞
kōngdòng · hốc, rỗng, thiếu nội dung
空间站
kōngjiānzhàn · trạm vũ trụ
空军
kōngjūn · không quân
空难
kōngnàn · tai nạn máy bay, sự cố hoặc tai nạn hàng không
空前
kōngqián · chưa từng có
空想
kōngxiǎng · mơ mộng, ảo tưởng, mơ tưởng
空虚
kōngxū · trống rỗng, trống vắng, vô nghĩa
孔
kǒng · lỗ, lượng từ cho nhà hang động
恐怖
kǒngbù · khủng khiếp, đáng sợ, kinh hoàng, khủng bố, kẻ khủng bố
恐吓
kǒnghè · đe dọa, doạ nạt
恐慌
kǒnghuāng · hoảng loạn, hoảng sợ, kinh hoàng