Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 124
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
啦啦队
lālāduì · đội cổ vũ
拉链
lāliàn · dây kéo
拉拢
lālǒng · lôi kéo, liên quan đến ai, dụ dỗ
喇叭
lǎba · còi (xe hơi, v.v.), loa, dụng cụ hơi bằng đồng, kèn trumpet, kèn suona 鎖吶|锁呐[suo3 na4]
蜡
là · nến, sáp
腊月
làyuè · tháng Chạp âm lịch
蜡烛
làzhú · nến
来宾
láibīn · khách, một người đến thăm
来电
láidiàn · cuộc gọi (hoặc điện báo) đến, gọi điện đến; gửi điện báo, có cảm tình ngay lập tức với ai đó, (điện sau khi mất) có lại
来访
láifǎng · đến thăm
来回
láihuí · thực hiện một chuyến đi khứ hồi, hành trình khứ hồi, qua lại, tới lui, lặp đi lặp lại
来历
láilì · lịch sử, tiền sử, nguồn gốc
来龙去脉
láilóng-qùmài · nghĩa đen: địa thế lên xuống (thành ngữ), nghĩa bóng: toàn bộ trình tự sự việc; nguyên nhân và kết quả
来年
láinián · năm sau, năm tới
来之不易
láizhī-búyì · không dễ có được
Nghĩa beta cần rà soát栏杆
lángān · lan can, tay vịn
栏目
lánmù · chuyên mục cố định hoặc phân đoạn (trong ấn phẩm hoặc chương trình phát sóng), chương trình (truyền hình hoặc radio)
蓝图
lántú · bản thiết kế
揽
lǎn · độc chiếm; nắm giữ, ôm vào lòng; ôm chặt, buộc (bằng dây,...), đảm nhận (trách nhiệm,...); vận động tranh cử
缆车
lǎnchē · cáp treo