Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 125
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
懒得
lǎnde · không cảm thấy muốn (làm gì đó); không có hứng
Nghĩa beta cần rà soát懒惰
lǎnduò · ăn không ngồi rồi, lười nhác
滥用
lànyòng · lạm dụng, sử dụng sai
狼狈
lángbèi · trong tình huống khó khăn, trông thảm hại, kẻ xấu! (miệt thị)
狼吞虎咽
lángtūn-hǔyàn · ăn ngấu nghiến (thành ngữ); ăn như hổ đói, nhồi nhét
朗诵
lǎngsòng · đọc to lên với biểu cảm, ngâm thơ, đọc diễn cảm
捞
lāo · vớt, cào lên
唠叨
láodao · lải nhải, nói huyên thuyên, cằn nhằn, dài dòng
牢固
láogù · chắc chắn, an toàn
牢记
láojì · ghi nhớ, nhớ
劳驾
láojià · làm ơn, xin phép
牢牢
láoláo · một cách chắc chắn, một cách an toàn
劳累
láolèi · mệt mỏi, kiệt sức, rã rời, lao động vất vả
牢骚
láosāo · bất mãn, phàn nàn
劳务
láowù · dịch vụ (công việc làm để kiếm tiền), dịch vụ (như trong "hàng hóa và dịch vụ")
老伴儿
lǎobànr · (vợ hoặc chồng của cặp đôi già)
Nghĩa beta cần rà soát老大
lǎodà · tuổi già, rất, con cả trong gia đình, người đứng đầu nhóm, sếp, thuyền trưởng, lãnh đạo băng nhóm tội phạm
老化
lǎohuà · (về người, dân số hoặc vật liệu) lão hóa, (về kiến thức) trở nên lỗi thời
老人家
lǎorenjia · cách gọi lịch sự cho ông hoặc bà lớn tuổi
Nghĩa beta cần rà soát老乡
lǎoxiāng · người cùng thị trấn; người cùng làng; người cùng quê