Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 126
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
老字号
lǎozìhao · cửa hàng, công ty, hoặc thương hiệu có danh tiếng lâu đời
Nghĩa beta cần rà soát涝
lào · ngập lụt
乐此不疲
lècǐ-bùpí · rất thích điều gì đó và không bao giờ chán (thành ngữ)
乐意
lèyì · sẵn sàng làm gì đó, sẵn lòng làm gì đó, vui vẻ làm gì đó, hài lòng, thỏa mãn
乐园
lèyuán · thiên đường
勒
lēi · buộc chặt, ràng buộc
雷达
léidá · ra đa (từ mượn)
雷同
léitóng · bắt chước người khác, giống hệt
累赘
léizhui · dư thừa, cồng kềnh, gánh nặng cho ai, phiền toái cho ai, gây bất tiện, ràng buộc, dài dòng (văn viết), cũng đọc là [lei2 zhui5]
Nghĩa beta cần rà soát累计
lěijì · tính tổng tích lũy, tích lũy, tổng cộng, tổng số
累积
lěijī · tích lũy
棱角
léngjiǎo · cạnh và góc, phần nhô ra, sự sắc nét (của phần nhô ra), góc cạnh gồ ghề, góc đường gân nổi
冷淡
lěngdàn · lạnh lùng, thờ ơ
冷冻
lěngdòng · đông lạnh (thực phẩm,...), (thời tiết) lạnh đóng băng
冷酷
lěngkù · vô cảm; nhẫn tâm
冷落
lěngluò · hoang vắng, ít người qua lại, đối xử lạnh nhạt, hắt hủi, phớt lờ
冷门
lěngmén · một nhánh ít được chú ý (của nghệ thuật, khoa học, thể thao, v.v.), nghĩa bóng: một người hoàn toàn không được biết đến nhưng thắng trong một cuộc thi
冷漠
lěngmò · lạnh lùng và thờ ơ với ai đó, thiếu quan tâm, thờ ơ, bỏ mặc
冷气
lěngqì · máy lạnh (Đài Loan)
冷却
lěngquè · làm nguội (nghĩa đen và bóng)