Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 13
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
标致
biāozhì · đẹp; xinh
Nghĩa beta cần rà soát表白
biǎobái · giãi bày, bày tỏ, tiết lộ suy nghĩ hoặc cảm xúc, tuyên bố, thú nhận
表决
biǎojué · quyết định bằng biểu quyết, bỏ phiếu
表述
biǎoshù · diễn đạt; trình bày; công thức hóa
表率
biǎoshuài · tấm gương, hình mẫu
表态
biǎotài · tuyên bố lập trường, nói rõ lập trường
表彰
biǎozhāng · tuyên dương, khen ngợi, ghi nhận (trong báo cáo)
憋
biē · nghẹt, thấy ngộp, kiềm chế, nín nhịn, nhịn tiểu, nín thở
别具匠心
biéjù-jiàngxīn · thể hiện sự tài tình, (về thiết kế) khéo léo, tuyệt vời
别看
biékàn · đừng bị đánh lừa bởi thực tế rằng
别墅
biéshù · biệt thự
别说
biéshuō · chứ đừng nói đến; huống hồ
别致
biézhì · độc đáo
别扭
bièniu · vụng về, khó khăn, không thoải mái, không đồng ý, mâu thuẫn, lúng túng
彬彬有礼
bīnbīn-yǒulǐ · nhã nhặn và lịch sự, phong nhã
缤纷
bīnfēn · nhiều và đa dạng, phong phú và đa dạng
濒临
bīnlín · bên bờ của, (nghĩa bóng) sắp, chạm đến gần
濒危
bīnwēi · bị đe doạ (loài), gặp nguy hiểm sắp xảy ra, nguy kịch
冰雹
bīngbáo · mưa đá, cục mưa đá
冰棍儿
bīnggùnr · kem que