Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 137
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 19 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
麻痹
mábì · tê liệt, chứng liệt, tê cóng, làm tê liệt, (nghĩa bóng) ru ngủ, cẩu thả, thờ ơ
麻将
májiàng · mạt chược
麻辣
málà · cay và tê
麻木
mámù · tê liệt, không nhạy cảm, thờ ơ
麻醉
mázuì · gây tê, gây mê; (ví) làm hư hỏng (tâm trí ai đó); làm suy nhược; làm tê liệt tâm trí (để trốn tránh thực tế khắc nghiệt)
码
mǎ · lượng từ cho sự việc, thước Anh (yard), cỡ quần áo
Nghĩa beta cần rà soát码
mǎ · chất đống; xếp chồng
Nghĩa beta cần rà soát马后炮
mǎhòupào · nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi, nghĩa bóng: hành động muộn, phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra
马力
mǎlì · mã lực
马桶
mǎtǒng · bô, chậu gỗ dùng làm nhà vệ sinh, bồn cầu
埋藏
máicáng · chôn giấu, giấu bằng cách chôn, ẩn giấu
埋伏
máifú · phục kích, nằm chờ, ẩn nấp
埋没
máimò · nhấn chìm, chôn vùi, bỏ qua, kiềm hãm, bỏ bê, rơi vào quên lãng
埋头苦干
máitóu-kǔgàn · vùi đầu vào công việc (thành ngữ); mải mê làm việc, nỗ lực hết mình, ngập đầu trong công việc
埋葬
máizàng · chôn cất
脉搏
màibó · mạch (cả y học và nghĩa bóng)
脉络
màiluò · động mạch và tĩnh mạch, mạng lưới mạch máu, hệ mạch (của thực vật hoặc động vật), (nghĩa bóng) cấu trúc (tức là cấu trúc nền tảng, như trong "cơ cấu xã hội"), bối cảnh tổng thể
瞒
mán · che giấu khỏi, giữ bí mật (với ai đó)
埋怨
mányuàn · phàn nàn, cằn nhằn (về), trách móc, đổ lỗi
满怀
mǎnhuái · tràn ngập trong lòng, (va chạm) toàn lực, (gia súc) mang thai nặng