Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 142
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
瞄准
miáozhǔn · nhắm vào; nhắm mục tiêu
藐视
miǎoshì · khinh thường, xem thường
渺小
miǎoxiǎo · nhỏ bé, tí hon, không đáng kể, không quan trọng
庙
miào · đền miếu, nơi thờ cúng tổ tiên, hội chợ chùa, điện thờ lớn của hoàng gia, thuộc về hoàng gia
庙会
miàohuì · lễ hội chùa
灭绝
mièjué · tuyệt chủng; biến mất hoàn toàn, mất hoàn toàn (cái gì đó trừu tượng), tiêu diệt
蔑视
mièshì · ghê tởm, khinh thường, sự khinh miệt
灭亡
mièwáng · bị hủy diệt; tuyệt chủng; diệt vong; chết hết, tiêu diệt; hủy diệt
民办
mínbàn · do người dân điều hành, hoạt động tư nhân
民居
mínjū · nhà ở, nhà cửa
民生
mínshēng · đời sống nhân dân, phúc lợi của người dân
民事
mínshì · vụ án dân sự, công việc nông nghiệp, dân sự
民意
mínyì · dư luận ý kiến của nhân dân, nguyện vọng của quần chúng, ý chí của nhân dân
民营
mínyíng · tư nhân điều hành (tức là công ty, không phải nhà nước)
民用
mínyòng · (dành cho) sử dụng dân sự
敏捷
mǐnjié · nhanh nhẹn, nhanh chóng, nhanh trí
敏锐
mǐnruì · nhạy bén; sắc sảo; sâu sắc
鸣
míng · kêu (của chim, động vật và côn trùng), phát ra âm thanh, bày tỏ (lòng biết ơn, bất bình, v.v.)
名次
míngcì · vị trí trong bảng xếp hạng, tên, hạng
名副其实
míngfùqíshí · không chỉ có tên mà còn là thực tế (thành ngữ), được đặt tên thích hợp, xứng đáng với tên gọi