Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 147
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
难关
nánguān · khó khăn, khủng hoảng
难堪
nánkān · khó chịu, xấu hổ
难能可贵
nánnéng-kěguì · hiếm và quý, giá trị, đáng kể
难为情
nánwéiqíng · xấu hổ
难以置信
nányǐ-zhìxìn · khó tin, không thể tin được
南辕北辙
nányuán-běizhé · làm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích (thành ngữ)
挠
náo · gãi, cản trở, nhượng bộ
脑海
nǎohǎi · tâm trí, bộ não
恼火
nǎohuǒ · bực bội; cáu kỉnh; khó chịu
恼羞成怒
nǎoxiū-chéngnù · nổi giận vì xấu hổ, xấu hổ quá hóa giận (thành ngữ)
闹事
nàoshì · gây rối, tạo náo loạn
内存
nèicún · bộ nhớ trong, bộ nhớ máy tính, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
内地
nèidì · nội địa, vùng bên trong, hậu phương
内行
nèiháng · chuyên gia, thành thạo, có kinh nghiệm, một chuyên gia
内幕
nèimù · câu chuyện nội tình, thông tin không công khai, hậu trường, nội bộ
内向
nèixiàng · kín đáo (tính cách), hướng nội, (kinh tế, v.v.) hướng nội địa
内需
nèixū · nhu cầu nội địa
内在
nèizài · bên trong, nội tại, vốn có, bẩm sinh
内脏
nèizàng · nội tạng, tạng phủ
嫩
nèn · trẻ và non, (về đồ ăn) mềm; nấu vừa chín tới, (về màu sắc) nhạt, (về người) thiếu kinh nghiệm; chưa thạo