Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 148
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
能耗
nénghào · tiêu thụ năng lượng
能耐
néngnai · khả năng, năng lực
Nghĩa beta cần rà soát能人
néngrén · người tài giỏi, Homo habilis, loài vượn người Đông Phi đã tuyệt chủng
泥泞
nínìng · lầy lội, bùn
泥潭
nítán · vũng lầy
泥土
nítǔ · đất; đất đai; bùn; đất sét
拟
nǐ · nghi ngờ, đa nghi, mô phỏng, bắt chước
拟定
nǐdìng · soạn thảo, lên kế hoạch, xây dựng
逆
nì · ngược, đối lập, đi lùi, đi ngược lại, phản đối, phản bội, nổi loạn
逆境
nìjìng · nghịch cảnh, tình cảnh khó khăn
匿名
nìmíng · ẩn danh
溺水
nìshuǐ · chết đuối
逆行
nìxíng · đi sai đường, đi ngược quy định giao thông một chiều
黏
nián · dính; nhầy, (Đài Loan) dán vào; dính vào; dán
年报
niánbào · báo cáo thường niên
年画
niánhuà · tranh Tết (Xuân)
年均
niánjūn · bình quân hằng năm (tỷ lệ)
年轮
niánlún · vòng năm, vòng sinh trưởng
年迈
niánmài · già, cao tuổi
年限
niánxiàn · giới hạn tuổi, số năm cố định