Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 151
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
拍板
pāibǎn · bảng clapper, búa của người đấu giá, gõ nhịp bằng phách
拍卖
pāimài · bán đấu giá, phiên đấu giá, bán hạ giá
排查
páichá · kiểm tra, kiểm duyệt theo danh sách, kiểm kê, kiểm toán
排斥
páichì · từ chối, loại trừ, loại bỏ, gỡ bỏ, đẩy lùi
排行榜
páihángbǎng · bảng xếp hạng, bảng thứ hạng
徘徊
páihuái · đi tới lui, chần chừ; do dự, (về số liệu kinh doanh, v.v.) dao động
牌照
páizhào · giấy phép (kinh doanh), giấy phép lái xe, đăng ký xe, biển số xe
派别
pàibié · nhóm; giáo phái; bè phái; phe phái; trường phái
派遣
pàiqiǎn · cử đi (làm nhiệm vụ); điều động
攀
pān · leo trèo (bằng cách kéo mình lên), liên lụy, nhận quan hệ với người có địa vị cao hơn
攀登
pāndēng · leo trèo, tự kéo mình lên, bò leo, trèo lên, nghĩa bóng: tiến lên đối mặt với khó khăn và nguy hiểm
攀升
pānshēng · leo lên, (giá cả, v.v.) tăng lên
盘算
pánsuan · tính toán, dự mưu, tính kế
Nghĩa beta cần rà soát盘旋
pánxuán · xoắn ốc, di chuyển vòng quanh, lượn quanh, lơ lửng, quỹ đạo
判
pàn · (dạng kết hợp) phân biệt; nhận rõ, (dạng kết hợp) rõ ràng (khác nhau), phán xét; quyết định; chấm điểm, (thẩm phán) tuyên án
盼
pàn · hy vọng, mong mỏi, mong chờ
判处
pànchǔ · kết án, lên án
判定
pàndìng · phán đoán, quyết định, phán quyết, xác định
判决
pànjué · phán quyết (của tòa án), tuyên án, kết án
叛逆
pànnì · nổi loạn, phản kháng, người nổi loạn