Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 154
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
媲美
pìměi · sánh ngang, có thể so bì với
譬如
pìrú · ví dụ, chẳng hạn, như là
偏
piān · nghiêng, lệch, chêch, thành kiến, lệch khỏi trung bình, đi chệch hướng, ngoan cố, trái với dự kiến
偏爱
piān’ài · thiên vị, yêu thích hơn, thích hơn, sự ưa thích, yêu thích nhất
偏差
piānchā · thiên lệch, độ lệch
篇幅
piānfú · độ dài (của một bài viết), không gian chiếm trên một trang in
Nghĩa beta cần rà soát偏见
piānjiàn · thành kiến, thiên kiến
偏离
piānlí · lệch, chệch, lang thang, phân kỳ
偏旁
piānpáng · thành phần của chữ Hán (như bộ thủ hoặc phần phát âm)
偏僻
piānpì · hẻo lánh, hoang vu, xa thành phố
偏偏
piānpiān · (chỉ việc xảy ra hoàn toàn trái với mong muốn) không may; thế mà lại, (chỉ việc trái với bình thường hoặc hợp lý) ngang ngạnh; cố chấp; trái lẽ, (chỉ việc ai đó hoặc một nhóm bị chỉ đích danh) chính xác; chỉ; trong tất cả mọi người
偏向
piānxiàng · thiên vị đối với cái gì, ưa thích, nghiêng về, khuynh hướng sai lầm (lệch lạc Tả khuynh hoặc Xét lại)
偏远
piānyuǎn · hẻo lánh, xa nền văn minh
片子
piānzi · phim, bộ phim, cuộn phim, đĩa hát, hình X-quang
片段
piànduàn · đoạn (của lời nói, v.v.), trích đoạn (từ sách, v.v.), tập (của câu chuyện, v.v.)
漂泊
piāobó · (thuyền) trôi nổi; lênh đênh; neo đậu, (nghĩa bóng) phiêu bạt; sống lang thang
飘浮
piāofú · trôi nổi, lơ lửng, cũng viết là 漂浮
漂浮
piāofú · nổi, lơ lửng, trôi dạt (cũng nghĩa bóng, sống lang thang), lang thang, hào nhoáng, thiển cận
漂流
piāoliú · trôi theo dòng, chèo dạt, thả trôi
飘扬
piāoyáng · vẫy, phấp phới, bay