Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 155
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
票房
piàofáng · phòng vé
撇
piě · ném, quăng, nét phẩy (thư pháp)
拼搏
pīnbó · vật lộn, đấu tranh
拼接
pīnjiē · ghép lại, nối
拼命
pīnmìng · làm hết sức mình; dốc toàn lực; bằng mọi giá; (làm việc hoặc chiến đấu) như thể phụ thuộc vào mạng sống
贫乏
pínfá · nghèo nàn, thiếu thốn, không đủ, hạn chế, ít ỏi, sự nghèo nàn, sự thiếu thốn, sự không đủ
频频
pínpín · lặp đi lặp lại, lần nữa, liên tục, không ngừng
贫穷
pínqióng · nghèo khó, bần cùng
品德
pǐndé · phẩm chất đạo đức
品位
pǐnwèi · cấp bậc, hạng, chất lượng, gu thẩm mỹ
品味
pǐnwèi · nếm, thưởng thức, gu (ví dụ: trong âm nhạc, văn học, thời trang, ẩm thực v.v.); có gu
品行
pǐnxíng · hành vi, phẩm hạnh
聘
pìn · thuê (giáo viên, v.v.), tuyển dụng, hứa hôn, lễ vật đính hôn, lấy chồng (đối với phụ nữ)
聘任
pìnrèn · bổ nhiệm, được bổ nhiệm
聘用
pìnyòng · tuyển dụng, thuê
屏蔽
píngbì · che chắn, chặn (cái gì đó hoặc ai đó), bảo vệ, (tấm chắn bảo vệ)
平淡
píngdàn · nhạt nhẽo, tẻ nhạt, bình thường, không có gì đặc biệt
评定
píngdìng · đánh giá, đưa ra phán quyết
平房
píngfáng · nhà trệt, nhà một tầng
平和
pínghé · nhẹ nhàng, ôn hòa, vừa phải, điềm tĩnh