Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 159
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
起伏
qǐfú · chuyển động lên xuống, gợn sóng, thăng trầm
乞丐
qǐgài · người ăn xin
起哄
qǐhòng · chọc phá, la ó ồn ào, tạo náo động
起劲
qǐjìn · hăng hái; mạnh mẽ; nhiệt tình
起码
qǐmǎ · tối thiểu; ít nhất
启蒙
qǐméng · dạy dỗ trẻ nhỏ
起跑线
qǐpǎoxiàn · vạch xuất phát (của cuộc đua), vạch xuất phát (trong cuộc đua tiếp sức)
乞求
qǐqiú · cầu xin
起诉
qǐsù · khởi kiện, đưa đơn kiện, truy tố
乞讨
qǐtǎo · ăn xin, đi ăn xin
企图
qǐtú · cố gắng, thử
启用
qǐyòng · bắt đầu sử dụng, (tin học) kích hoạt (một tính năng)
岂有此理
qǐyǒucǐlǐ · làm sao có thể như thế? (thành ngữ); vô lý, nực cười
器材
qìcái · thiết bị, vật liệu
气愤
qìfèn · phẫn nộ, tức giận
气管
qìguǎn · khí quản, đường hô hấp, ống dẫn khí, ống dẫn gas
器官
qìguān · (sinh lý) cơ quan; bộ máy
契机
qìjī · cơ hội, bước ngoặt, thời điểm quan trọng
迄今
qìjīn · cho đến nay, đến hiện tại, đến bây giờ
器具
qìjù · dụng cụ; đồ dùng; thiết bị