Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 161
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
迁
qiān · di chuyển, dịch chuyển, thay đổi (một vị trí hoặc địa điểm, v.v.), thăng chức
签
qiān · nhãn; thẻ, que thăm
Nghĩa beta cần rà soát千变万化
qiānbiàn-wànhuà · thay đổi vô số, biến hóa không ngừng
牵扯
qiānchě · liên quan; dính líu, có quan hệ đan xen
千方百计
qiānfāng-bǎijì · nghĩa đen: nghìn cách, trăm kế (thành ngữ); bằng mọi phương tiện có thể
牵挂
qiānguà · lo lắng về, quan tâm về
迁就
qiānjiù · nhượng bộ; thích nghi với; tự điều chỉnh cho phù hợp (với điều gì đó)
千军万马
qiānjūn-wànmǎ · đội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa (thành ngữ); sự phô trương lực lượng ấn tượng, tất cả binh mã của nhà vua
千钧一发
qiānjūn-yífà · ngàn cân treo sợi tóc (thành ngữ), nguy hiểm cận kề, vấn đề sống còn
Nghĩa beta cần rà soát牵涉
qiānshè · liên quan, bị liên lụy
签署
qiānshǔ · ký (một thỏa thuận)
牵头
qiāntóu · dẫn đầu (dắt động vật), dẫn đầu, phối hợp (một hoạt động chung), hòa giải, người môi giới (ví dụ: mai mối hôn nhân)
迁徙
qiānxǐ · di cư, di chuyển
谦逊
qiānxùn · khiêm tốn, nhún nhường, không phô trương, tính khiêm tốn
迁移
qiānyí · di cư, di chuyển
签约
qiānyuē · ký hợp đồng hoặc thỏa thuận
牵制
qiānzhì · kiểm soát, kiềm chế, hạn chế, cản trở, trói chân (quân địch)
千姿百态
qiānzī-bǎitài · (thành ngữ) có nhiều hình dạng khác nhau; thể hiện sự đa dạng về hình thức
前辈
qiánbèi · tiền bối, thế hệ đi trước, người tiền nhiệm
钱财
qiáncái · của cải, tiền bạc