Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 163
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 19 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
欠缺
qiànquē · thiếu hụt, sơ hở, sự thiếu hụt
欠条
qiàntiáo · giấy nợ, giấy chứng nhận nợ
歉意
qiànyì · lời xin lỗi, sự hối tiếc
呛
qiāng · bị nghẹn (do nuốt sai cách)
腔
qiāng · (hình thức kết hợp) khoang, giai điệu, giọng (trong lời nói), (cũ) (lượng từ cho xác gia súc bị mổ)
枪毙
qiāngbì · xử bắn, bắn chết, nghĩa bóng: loại bỏ, thoát khỏi
强盗
qiángdào · cướp (bằng vũ lực), tên cướp, kẻ cướp
强加
qiángjiā · áp đặt, ép buộc
强劲
qiángjìng · mạnh mẽ, đầy sức mạnh, khỏe khoắn
强势
qiángshì · mạnh mẽ, quyền lực, (ngôn ngữ học) nhấn mạnh, cường điệu
强项
qiángxiàng · thế mạnh, chuyên môn, sở trường
强行
qiángxíng · làm gì đó bằng vũ lực, phiên âm Đài Loan [qiang3 xing2]
强硬
qiángyìng · cứng rắn, không nhân nhượng, cứng nhắc
强占
qiángzhàn · chiếm đóng bằng vũ lực
强制
qiángzhì · ép buộc; cưỡng chế; bắt buộc, bị ép; cưỡng bức, phiên âm Đài Loan [qiang3 zhi4]
抢夺
qiǎngduó · cướp đoạt, cướp phá, cưỡng đoạt
抢劫
qiǎngjié · cướp bóc, hôi của
抢眼
qiǎngyǎn · bắt mắt
呛
qiàng · kích mũi, nghẹn (do khói, mùi v.v.), hăng, (khẩu ngữ) (Trong tiếng Đài Loan) la mắng ai, chửi mắng, phản đối ai
敲诈
qiāozhà · moi tiền, tống tiền, cưỡng đoạt