Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 166
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
倾家荡产
qīngjiā-dàngchǎn · mất sạch gia sản (thành ngữ)
清静
qīngjìng · yên tĩnh, bình yên và yên tĩnh
青睐
qīnglài · (nghĩa đen) dõi theo, (nghĩa bóng) tỏ ra hứng thú; sự chú ý (thiện chí); sự ưu ái
清凉
qīngliáng · mát, làm mát, (quần áo) hở hang
轻蔑
qīngmiè · khinh thường; khinh miệt; miệt thị; mang tính miệt thị, khinh thường; miệt thị
轻视
qīngshì · khinh thường, khinh miệt, coi thường, khinh bỉ, đầy khinh miệt
倾诉
qīngsù · nói ra hết (những gì trong lòng)
青铜器
qīngtóngqì · dụng cụ bằng đồng, đề cập đến hiện vật đồng cổ đại, khoảng năm 2,000 trước Công nguyên
轻微
qīngwēi · nhẹ, nhỏ nhặt, không đáng kể, ở mức độ nhỏ
倾销
qīngxiāo · bán phá giá (hàng hóa, sản phẩm)
倾斜
qīngxié · nghiêng, dựa, dốc, ngả
清新
qīngxīn · tươi mới và sạch sẽ
轻型
qīngxíng · nhẹ (máy móc, máy bay, v.v.)
情报
qíngbào · thông tin; tình báo
情不自禁
qíngbúzìjīn · (thành ngữ) không thể kìm lòng; không thể không
Nghĩa beta cần rà soát情调
qíngdiào · bầu không khí; tâm trạng; hương vị
情怀
qínghuái · tâm tư, tâm trạng
情结
qíngjié · phức cảm (tâm lý)
情境
qíngjìng · tình huống; bối cảnh; thiết lập; môi trường
情理
qínglǐ · lý lẽ, lẽ phải