Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 17
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
不准
bù zhǔn · không cho phép, cấm, nghiêm cấm
不耻下问
bùchǐ-xiàwèn · không cảm thấy xấu hổ khi hỏi và học từ cấp dưới
不辞而别
bùcí’érbié · rời đi mà không từ biệt
不得而知
bùdé’érzhī · không biết, không thể tìm ra
不得已
bùdéyǐ · hành động trái với ý muốn, không có lựa chọn nào khác, đành phải, không còn cách nào khác, phải
不乏
bùfá · không thiếu
步伐
bùfá · nhịp độ, bước (đo lường), diễu hành
不法
bùfǎ · vô pháp, phạm pháp, phi pháp
不妨
bùfáng · không có hại; có thể cứ
不服
bùfú · không chấp nhận điều gì, muốn điều gì đó được thay đổi hoặc bác bỏ, từ chối tuân theo hoặc chấp hành, không chấp nhận là cuối cùng, không bị thuyết phục, không chịu thua
不敢当
bùgǎndāng · nghĩa đen: tôi không dám (nhận vinh dự); nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn, bạn khen quá
不及
bùjí · không đạt, kém hơn, quá muộn
部件
bùjiàn · bộ phận; linh kiện
不假思索
bùjiǎ-sīsuǒ · (thành ngữ) hành động không cần suy nghĩ; phản ứng ngay lập tức; phản ứng bộc phát
不解
bùjiě · không hiểu, bị làm khó hiểu, không thể giải quyết
不景气
bùjǐngqì · trì trệ, đang suy thoái
布局
bùjú · sắp xếp, bố cục, bố trí, khai cuộc (thuật ngữ cờ)
不堪
bùkān · không thể chịu nổi, không đứng vững, cực kỳ, vô cùng
不可或缺
bùkě-huòquē · cần thiết, không thể thiếu
不可思议
bùkě-sīyì · không thể tưởng tượng được (thành ngữ); không thể hình dung, khó mà hiểu nổi