Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 171
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
热衷
rèzhōng · đam mê, thích thú, say mê, cống hiến sâu sắc
仁慈
réncí · nhân từ, từ thiện, tử tế, ôn hòa, nhân hậu, bao dung
人次
réncì · lượt người, thăm, lượng từ cho số người tham gia
人道
réndào · cảm thông con người, chủ nghĩa nhân đạo, nhân đạo, "con đường của con người", một trong những giai đoạn trong vòng luân hồi (Phật giáo), giao hợp
人格
réngé · nhân cách, sự chính trực, phẩm giá
人间
rénjiān · nhân gian, trái đất
人品
rénpǐn · phẩm chất; sức mạnh đạo đức; liêm chính, (khẩu ngữ) diện mạo; ngoại hình; dáng vẻ
人气
rénqì · độ nổi tiếng, tính cách, nhân cách
人情
rénqíng · tình cảm con người, mối quan hệ xã hội; tình bạn, ân huệ; một việc tốt
人权
rénquán · nhân quyền
人身
rénshēn · người, cá nhân, cơ thể con người
人手
rénshǒu · nhân lực, nhân viên, bàn tay con người
人文
rénwén · nhân văn, công việc của con người, văn hóa
人性
rénxìng · bản chất con người, nhân tính, con người, toàn bộ đặc điểm của con người
任性
rénxìng · bướng bỉnh, cứng đầu, khó bảo
Nghĩa beta cần rà soát人选
rénxuǎn · lựa chọn người, ứng cử viên
人缘儿
rényuánr · quan hệ với người khác
Nghĩa beta cần rà soát人造
rénzào · nhân tạo, giả, tổng hợp
人质
rénzhì · con tin
忍耐
rěnnài · chịu đựng, nhẫn nhịn, giữ kiên nhẫn, kiềm chế, bền bỉ, sức chịu đựng