Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 175
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
散落
sànluò · phân tán, rơi vãi, rải rác
桑拿
sāngná · phòng xông hơi (từ mượn)
嗓音
sǎngyīn · giọng nói
丧生
sàngshēng · chết, mất mạng
骚乱
sāoluàn · náo động; bạo loạn, gây náo động
骚扰
sāorǎo · quấy rầy, gây náo loạn, quấy nhiễu
扫除
sǎochú · dọn dẹp; dọn sạch, xóa bỏ; quét sạch
扫墓
sǎomù · quét mộ (và bày tỏ lòng tôn kính với người đã khuất)
扫兴
sǎoxìng · làm mất hứng; làm tụt mood, cảm thấy chán nản; mất tinh thần
嫂子
sǎozi · (thông tục) vợ của anh trai; chị dâu
扫帚
sàozhou · cái chổi
僧人
sēngrén · nhà sư
纱
shā · sợi bông, vải muslin
杀毒
shādú · khử trùng, (tin học) tiêu diệt virus máy tính
杀害
shāhài · sát hại
沙龙
shālóng · salon (từ mượn)
杀手
shāshǒu · kẻ giết người, sát nhân, sát thủ, (thể thao) đấu thủ đáng gờm
沙滩
shātān · bãi biển, bờ cát
傻瓜
shǎguā · kẻ ngốc, đồ ngốc
筛
shāi · (hình thức kết hợp) cái sàng, rây; sàng; lọc, loại bỏ qua tuyển chọn, hâm nóng rượu (trên lửa hoặc trong nước nóng), rót (rượu hoặc trà), (tiếng địa phương) đánh (chiêng)