Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 176
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
筛查
shāichá · sàng lọc (bệnh tật, v.v.)
山川
shānchuān · núi sông, cảnh quan
煽动
shāndòng · kích động, xúi giục
山谷
shāngǔ · thung lũng, hẻm núi
山岭
shānlǐng · sống núi
山脉
shānmài · dãy núi
山寨
shānzhài · làng trên núi có phòng thủ, sơn trại (đặc biệt của thổ phỉ), (bóng) hàng nhái, hàng giả, bắt chước
闪烁
shǎnshuò · lấp lánh, lấp lóe, quanh co, mơ hồ (lời nói)
善
shàn · tốt (có đức), nhân từ, thái độ tốt, giỏi về cái gì, cải thiện hoặc hoàn thiện
膳食
shànshí · bữa ăn; đồ ăn
赡养
shànyǎng · chu cấp, hỗ trợ chu cấp, duy trì
善意
shànyì · thiện chí, nhân từ, tốt bụng
擅自
shànzì · không được phép
伤脑筋
shāng nǎojīn · thực sự đau đầu, cảm thấy cái gì đó thật đau đầu, vắt óc suy nghĩ
伤残
shāngcán · tàn tật, bị thương tật, què quặt, (đồ vật) hư hỏng
商贩
shāngfàn · thương nhân, người bán hàng rong
伤感
shānggǎn · buồn, cảm động, tình cảm, bi ai
商贾
shānggǔ · thương nhân
伤痕
shānghén · vết sẹo, vết bầm
商机
shāngjī · cơ hội kinh doanh, cơ hội thương mại