Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 178
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
上行
shàngxíng · (tàu) hướng lên (tức là về hướng thủ đô), (thuyền trên sông) đi ngược dòng, đệ trình (văn kiện) lên cấp trên
上演
shàngyǎn · chiếu (phim), diễn (vở kịch), một buổi chiếu, một buổi diễn
上瘾
shàngyǐn · bị nghiện, thành nghiện
上映
shàngyìng · chiếu; trình chiếu (một bộ phim)
上游
shàngyóu · thượng nguồn (của sông), cấp trên, tầng lớp trên, ngược dòng
捎
shāo · mang cái gì đó cho ai, gửi
稍后
shāohòu · một lát nữa, chút nữa, sau đó
烧毁
shāohuǐ · đốt, phá huỷ bằng lửa
稍稍
shāoshāo · hơi hơi, một chút, nhẹ
少不了
shǎobuliǎo · không thể thiếu, không thể tránh khỏi, chắc chắn sẽ nhiều
哨
shào · còi, người gác
少女
shàonǚ · cô gái, thiếu nữ
奢侈
shēchǐ · sang trọng, xa hoa
奢望
shēwàng · một hy vọng xa vời, có kỳ vọng quá mức
折
shé · bẻ, gãy (một cây gậy, một khúc xương, v.v.), (dạng rút gọn) chịu lỗ (trong kinh doanh)
设
shè · thiết lập; đặt vào vị trí, (toán học) cho; giả sử; nếu
设定
shèdìng · thiết lập, cài đặt, cấu hình, tùy chọn
设法
shèfǎ · cố gắng, thử, nghĩ cách (để làm gì đó)
社会主义
shèhuì zhǔyì · chủ nghĩa xã hội
社交
shèjiāo · tương tác, liên hệ xã hội