Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 181
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
审视
shěnshì · xem xét kỹ, xem xét
肾
shèn · thận
渗
shèn · thấm, rỉ, gây kinh hoàng
渗透
shèntòu · (nghĩa đen và bóng) thẩm thấu, thấm vào, (sản phẩm, ý tưởng, v.v.) xâm nhập (vào một cộng đồng), (lực lượng thù địch) xâm nhập, (hóa học) thẩm thấu
慎重
shènzhòng · thận trọng, cẩn thận, kỹ lưỡng
生产线
shēngchǎnxiàn · dây chuyền lắp ráp, dây chuyền sản xuất
声称
shēngchēng · tuyên bố, khẳng định, tuyên xưng, quả quyết
牲畜
shēngchù · gia súc; vật nuôi
升华
shēnghuá · thăng hoa, sự thăng hoa (vật lý), nâng lên một mức cao hơn, tinh chỉnh, thăng tiến
生机
shēngjī · cơ hội sống; hy vọng thành công, sức sống; sinh khí
生理
shēnglǐ · sinh lý
声明
shēngmíng · phát biểu, tuyên bố, lời phát biểu, bản tuyên bố
生命线
shēngmìngxiàn · dây sinh mệnh
生怕
shēngpà · sợ, sợ rằng, cực kỳ lo lắng, lo rằng, để tránh, để không
生平
shēngpíng · cuộc đời (cả cuộc đời một người), trong suốt cuộc đời
生前
shēngqián · (về người đã khuất) khi còn sống, lúc còn sống
声势
shēngshì · danh tiếng và quyền lực, thanh thế, ảnh hưởng, đà, phong thế
生疏
shēngshū · không quen, lạ lẫm, mất thuần thục, không quen thuộc
生死
shēngsǐ · sống chết
声望
shēngwàng · sự nổi tiếng, uy tín