Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 185
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
时装
shízhuāng · thời trang, quần áo thời trang
屎
shǐ · phân; chất thải; cục phân, hình thức kết hợp: bài tiết (của tai, mắt, v.v.)
使唤
shǐhuan · ra lệnh cho ai một cách tùy tiện, (khẩu ngữ) điều khiển (động vật kéo, công cụ, máy móc, v.v.), cách phát âm ở Đài Loan: [shi3 huan4]
使命
shǐmìng · sứ mệnh, nhiệm vụ lâu dài mà một người cống hiến, bổn phận
史无前例
shǐwúqiánlì · (thành ngữ) chưa từng có trong lịch sử
使者
shǐzhě · sứ giả, đặc phái viên
势必
shìbì · chắc chắn sẽ
势不可当
shìbùkědāng · không thể cưỡng lại (thành ngữ); một lực lượng không thể cưỡng lại
视察
shìchá · thị sát, điều tra
市场经济
shìchǎng jīngjì · kinh tế thị trường
世代
shìdài · nhiều thế hệ, thế hệ, thời đại, kỷ nguyên
试点
shìdiǎn · điểm thử nghiệm, tiến hành thử nghiệm, đề án thí điểm
是非
shìfēi · đúng và sai, cãi nhau
世故
shìgù · sự đời
嗜好
shìhào · sở thích, say mê, thói quen, nghiện
侍候
shìhòu · phục vụ, hầu hạ
事迹
shìjì · hành động, thành tựu trong quá khứ, sự kiện quan trọng trong quá khứ
世间
shìjiān · thế gian, trái đất
视角
shìjiǎo · góc độ quan sát (một vật), (nghĩa bóng) quan điểm; góc nhìn; khung tham chiếu, (điện ảnh) góc máy quay, (nhận thức thị giác) góc thị giác (góc vật được nhìn tạo ra tại mắt), (nhiếp ảnh) góc nhìn
适量
shìliàng · lượng thích hợp