Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 186
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
士气
shìqì · tinh thần
世人
shìrén · người đời (nói chung); người trên thế giới; mọi người
适时
shìshí · kịp thời, phù hợp với hoàn cảnh, đúng lúc
逝世
shìshì · qua đời, chết
事态
shìtài · tình hình, trạng thái hiện tại của sự việc
试探
shìtan · thăm dò, khảo sát, tìm hiểu, thử nghiệm
Nghĩa beta cần rà soát势头
shìtou · sức mạnh, đà, xu hướng, động lực, tình hình, cục diện
Nghĩa beta cần rà soát示威
shìwēi · biểu tình (như một cuộc phản đối), một cuộc biểu tình, phô trương lực lượng quân sự
事务所
shìwùsuǒ · văn phòng kinh doanh; công ty
视线
shìxiàn · đường ngắm
试行
shìxíng · thử nghiệm, thử
视野
shìyě · trường nhìn, (nghĩa bóng) cách nhìn; góc nhìn
事宜
shìyí · công việc, sắp xếp
示意
shìyì · ra hiệu, chỉ ra (ý cho ai đó)
市值
shìzhí · vốn hóa thị trường; giá trị thị trường
柿子
shìzi · quả hồng
收复
shōufù · khôi phục (lãnh thổ đã mất, v.v.), tái chiếm
收割
shōugē · thu hoạch, gặt hái, thu gom mùa màng
收据
shōujù · biên lai
收敛
shōuliǎn · giảm bớt; biến mất; làm cho biến mất, kiềm chế; kiểm soát (sự vui vẻ, kiêu ngạo,...), làm se, (toán) hội tụ